| 1.014028.H42 |
Hỗ trợ chi phí mai táng đối với đối tượng hưởng trợ cấp hưu trí xã hội |
UBND xã Hồng Phong |
Lĩnh vực Bảo trợ xã hội |
| 1.014027.H42 |
Thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp hưu trí xã hội |
UBND xã Hồng Phong |
Lĩnh vực Bảo trợ xã hội |
| 1.001653.H42 |
Đổi, cấp lại Giấy xác nhận khuyết tật |
UBND xã Hồng Phong |
Lĩnh vực Bảo trợ xã hội |
| 1.001699.H42 |
Xác định, xác định lại mức độ khuyết tật và cấp Giấy xác nhận khuyết tật |
UBND xã Hồng Phong |
Lĩnh vực Bảo trợ xã hội |
| 2.000355.H42 |
Đăng ký hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội dưới 10 đối tượng có hoàn cảnh khó khăn |
UBND xã Hồng Phong |
Lĩnh vực Bảo trợ xã hội |
| 1.001731.H42 |
Hỗ trợ chi phí mai táng cho đối tượng bảo trợ xã hội |
UBND xã Hồng Phong |
Lĩnh vực Bảo trợ xã hội |
| 1.001776.H42 |
Thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng |
UBND xã Hồng Phong |
Lĩnh vực Bảo trợ xã hội |
| 2.000477.H42 |
Dừng trợ giúp xã hội tại cơ sở trợ giúp xã hội |
UBND xã Hồng Phong |
Lĩnh vực Bảo trợ xã hội |
| 2.000282.H42 |
Tiếp nhận đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp vào cơ sở trợ giúp xã hội |
UBND xã Hồng Phong |
Lĩnh vực Bảo trợ xã hội |
| 2.000286.H42 |
Tiếp nhận đối tượng bảo trợ xã hội có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn vào cơ sở trợ giúp xã hội |
UBND xã Hồng Phong |
Lĩnh vực Bảo trợ xã hội |