| 1.005108.000.00.00.H42 |
Thuyên chuyển đối tượng học bổ túc trung học cơ sở |
UBND xã Hồng Phong |
Lĩnh vực giáo dục trung học |
| 2.001904.000.00.00.H42 |
Tiếp nhận đối tượng học bổ túc trung học cơ sở |
UBND xã Hồng Phong |
Lĩnh vực giáo dục trung học |
| 2002483.H42 |
Tiếp nhận học sinh trung học cơ sở người nước ngoài |
UBND xã Hồng Phong |
Lĩnh vực giáo dục trung học |
| 2.002482.000.00.00.H42 |
Tiếp nhận học sinh trung học cơ sở Việt Nam về nước |
UBND xã Hồng Phong |
Lĩnh vực giáo dục trung học |
| 2.002481.000.00.00.H42 |
Chuyển trường đối với học sinh trung học cơ sở |
UBND xã Hồng Phong |
Lĩnh vực giáo dục trung học |
| 3.000182.000.00.00.H42 |
Tuyển sinh trung học cơ sở |
UBND xã Hồng Phong |
Lĩnh vực giáo dục trung học |
| 1.012968.H42 |
Giải thể trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường) |
UBND xã Hồng Phong |
Lĩnh vực giáo dục trung học |
| 1.012967.H42 |
Sáp nhập, chia, tách trường trung học cơ sở trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở |
UBND xã Hồng Phong |
Lĩnh vực giáo dục trung học |
| 1.012966.H42 |
Cho phép trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở hoạt động giáo dục trở lại |
UBND xã Hồng Phong |
Lĩnh vực giáo dục trung học |
| 1012965.H42 |
Cho phép trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở hoạt động giáo dục |
UBND xã Hồng Phong |
Lĩnh vực giáo dục trung học |
| 1012964.H42 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở |
UBND xã Hồng Phong |
Lĩnh vực giáo dục trung học |