KHCN - MT Quy trình phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương
1. MỤC ĐÍCH
Quy định trình tự, trách nhiệm và phương pháp tiếp nhận, xử lý thủ tục phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương đảm bảo nhanh chóng, kịp thời và đúng pháp luật.
2. PHẠM VI
Áp dụng đối với hoạt động phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương.
Cán bộ, công chức thuộc bộ phận chuyên môn, bộ phận TN&TKQ và các bộ phận/cá nhân liên quan thuộc UBND xã chịu trách nhiệm thực hiện quy trình này.
3. TÀI LIỆU VIỆN DẪN
- Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2015
- Các văn bản pháp quy liên quan đề cập tại mục 5.1
4. ĐỊNH NGHĨA/VIẾT TẮT
- UBND: Ủy ban nhân dân
- TTHC: Thủ tục hành chính
- TCCN: Tổ chức, cá nhân
- CB, CC: Cán bộ, công chức
- KHCN&MT: Khoa học công nghệ & Môi trường
- Bộ phận Một cửa/Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả: MC/TN&TKQ
5. NỘI DUNG QUY TRÌNH
|
5.1 |
Cơ sở pháp lý |
||||
|
|
- Điều 25, Nghị định số 83/2018/NĐ-CP ngày 24/5/2018 về khuyến nông; - Quyết định số 2519/QĐ-BNN-KHCN ngày 29/6/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc công bố thủ tục hành chính được thay thế lĩnh vực Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; - Nghị định 61/2018/NĐ-CP ngày 23/04/2018 về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; - Thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 hướng dẫn thi hành một số quy định của nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/04/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; - Quyết định 563/QĐ-UBND ngày 18/12/2019 về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của 【NHẬN CODE 88K】 Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, UBND cấp huyện, UBND cấp xã trên địa bàn tỉnh Ninh Bình. |
||||
|
5.2 |
Thành phần hồ sơ |
Bản chính |
Bản sao |
||
|
|
Đề xuất kế hoạch khuyến nông |
x |
|
||
|
Dự toán kinh phí |
x |
|
|||
|
5.3 |
Số lượng hồ sơ |
||||
|
|
Không quy định |
||||
|
5.4 |
Thời gian xử lý |
||||
|
|
60 ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
||||
|
5.5 |
Nơi tiếp nhận và trả kết quả |
||||
|
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả UBND xã |
||||
|
5.6 |
Lệ phí |
||||
|
|
Không |
||||
|
5.7 |
Quy trình xử lý công việc |
||||
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/Kết quả |
|
|
B1 |
Nộp hồ sơ: TCCN lập hồ sơ gửi trực tiếp tại Bộ phận TN&TKQ/qua dịch vụ bưu chính công ích. |
TCCN |
Giờ hành chính, trước ngày 30/9 hàng năm |
Theo mục 5.2
|
|
|
B2 |
Xem xét, kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ: - Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác theo quy định, CBCC hướng dẫn TCCN bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo mẫu số 02. - Nếu từ chối nhận hồ sơ, CBCC nêu rõ lý do theo mẫu số 03. - Nếu hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, CBCC tiếp nhận hồ sơ theo mẫu số 01, lập phiếu kiểm soát theo mẫu số 05, cập nhật sổ theo dõi theo mẫu số 06 và chuyển hồ sơ đến bộ phận chuyên môn. |
Bộ phận TN&TKQ |
Mẫu số 01, 02, 03, 05, 06 (Thông tư 01/2018/TT-VPCP) |
||
|
B3 |
Thẩm định hồ sơ: CBCC chuyên môn thành lập tổ thẩm định, tiến hành thẩm định nội dung kế hoạch và dự toán kinh phí: - Nếu chưa đầy đủ, hợp lệ thông báo trực tiếp hoặc qua mạng Internet hay bằng văn bản để TCCN bổ sung hoàn thiện hồ sơ. - Nếu hợp lệ, chuyển bước tiếp theo. |
CBCC chuyên môn |
Trước ngày 15/11 hàng năm |
Mẫu số 02 (Thông tư 01/2018/TT-VPCP)
|
|
|
B4 |
Báo cáo kết quả thẩm định: Tổng hợp kết quả thẩm định, dự thảo Quyết định phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương kèm hồ sơ trình lãnh đạo UBND xã phê duyệt. Ghi chú: Trường hợp hồ sơ bị chậm muộn thì phải kèm theo phiếu xin lỗi mẫu số 04 |
CBCC chuyên môn |
- Hồ sơ trình - Quyết định phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương (bản dự thảo) - Mẫu số 04 (Thông tư 01/2018/TT-VPCP) |
||
|
B5 |
Phê duyệt kết quả: Lãnh đạo UBND xã xem xét, yêu cầu điều chỉnh (nếu có) và phê duyệt Quyết định. |
Lãnh đạo UBND xã |
Trước ngày 30/11 hàng năm |
Quyết định phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương (bản đã phê duyệt) |
|
|
B6 |
Đóng dấu & sao lưu: CBCC chuyên môn tiếp nhận kết quả và chuyển văn thư đóng dấu, thực hiện nhân bản và lưu trữ theo quy định. Chuyển kết quả về bộ phận TC-KT và Bộ phận TN&TKQ. |
- CBCC chuyên môn - Văn thư
|
½ ngày |
||
|
B7 |
Trả kết quả: Bộ phận TN&TKQ thông báo và trả kết quả cho TCCN, ký nhận sổ theo dõi. |
Bộ phận TN&TKQ |
Theo giấy hẹn |
Mẫu số 06 (Thông tư 01/2018/TT-VPCP) |
|
6. BIỂU MẪU
|
TT |
Tên Biểu mẫu |
|
|
Hệ thống biểu mẫu theo Thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018: * Mẫu số 01 – Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả * Mẫu số 02 – Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ * Mẫu số 03 – Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ * Mẫu số 04 – Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả * Mẫu số 05 – Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ * Mẫu số 06 – Sổ theo dõi hồ sơ |
7. HỒ SƠ LƯU: Hồ sơ lưu bao gồm các thành phần sau
|
TT |
Hồ sơ lưu |
Trách nhiệm |
Thời gian |
|
|
Thành phần hồ sơ cần nộp theo mục 5.2 |
Bộ phận chuyên môn |
Theo thời gian quy định của văn bản hiện hành |
|
|
Quyết định phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương |
Bộ phận chuyên môn, văn thư |
|
|
|
Hệ thống biểu mẫu theo Thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 |
Bộ phận TN&TQK |
-
Trường Tiểu học Lai Thành A, Trường Mầm non Tân Thành tổ chức các hoạt động vui tết Trung thu
Thứ hai, 06/10/2025
-
TẾT TRUNG THU - LAN TỎA YÊU THƯƠNG
Thứ hai, 23/09/2024
-
Danh sách 21 Ông bà đề nghị xét tặng, truy tặng "Huy chương Thanh niên xung phong vẻ vang"
Thứ tư, 11/09/2024
-
Xã Lai Thành Hưởng ứng tháng ATGT năm 2024
Thứ sáu, 06/09/2024
-
1. Sáng ngày 5/9 với 2.225 học sinh của 4 nhà trường phấn khởi đến trường dự lễ khai giảng năm học mới 2024 - 2025
Thứ sáu, 06/09/2024
Bạn quan tâm mục gì nhất trong Website của chúng tôi?
-
Quyết định Về việc phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ khi Nhà nước thu hồi đất (đợt 5) để thực hiện dự án: Xây dựng tuyến đường kết nối liên vùng giữa Nam đồng bằng sông Hồng với vùng núi Tây Bắc và vùng duyên hải Bắc Trung Bộ (giai đoạn 1)
Ban hành: 09/05/2026
-
Quyết định Về việc phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất (đợt 2) để thực hiện dự án: Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng đấu giá quyền sử dụng đất khu dân cư nông thôn tại xóm 8, xã Yên Lộc (Giai đoạn 1)
Ban hành: 09/05/2026
-
Thông báo về việc mất giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sử hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất của bà Hoàng Thị Thiệp, xóm 9 Lai Thành
Ban hành: 07/05/2026
-
Quyết định Về việc thu hồi đất để thực hiện thực hiện dự án: Xây dựng tuyến đường kết nối liên vùng giữa Nam đồng bằng sông Hồng với vùng núi Tây Bắc và vùng duyên hải Bắc Trung Bộ (giai đoạn 1).
Ban hành: 28/04/2026
-
Quyết định Về việc thu hồi đất để thực hiện thực hiện dự án: Xây dựng tuyến đường kết nối liên vùng giữa Nam đồng bằng sông Hồng với vùng núi Tây Bắc và vùng duyên hải Bắc Trung Bộ (giai đoạn 1).
Ban hành: 28/04/2026
-
Quyết định Về việc thu hồi đất để thực hiện thực hiện dự án: Xây dựng tuyến đường kết nối liên vùng giữa Nam đồng bằng sông Hồng với vùng núi Tây Bắc và vùng duyên hải Bắc Trung Bộ (giai đoạn 1).
Ban hành: 28/04/2026
-
Quyết định Về việc thu hồi đất để thực hiện thực hiện dự án: Xây dựng tuyến đường kết nối liên vùng giữa Nam đồng bằng sông Hồng với vùng núi Tây Bắc và vùng duyên hải Bắc Trung Bộ (giai đoạn 1).
Ban hành: 28/04/2026
-
Quyết định Về việc thu hồi đất để thực hiện thực hiện dự án: Xây dựng tuyến đường kết nối liên vùng giữa Nam đồng bằng sông Hồng với vùng núi Tây Bắc và vùng duyên hải Bắc Trung Bộ (giai đoạn 1).
Ban hành: 28/04/2026
-
Quyết định Về việc công bố công khai kinh phí ngân sách tỉnh bổ sung năm 2026 cho UBND xã Lai Thành để thực hiện chế độ, chính sách
Ban hành: 23/04/2026
-
BÁO CÁO Đánh giá tình hình thực hiện dự toán ngân sách xã Lai Thành quý I năm 2026
Ban hành: 08/04/2026
Lượt truy cập: 136348
Trực tuyến: 7
Hôm nay: 53

