Quy trình hồ sơ thủ tục thực hiện chế độ trợ cấp một lần đối với thân nhân người hoạt động kháng chiến được tặng huân chương, huy chương chết trước ngày 1/1/1995 mà chưa được hưởng chế dộ ưu đãi
1. MỤC ĐÍCH
Quy định về thành phần hồ sơ, thời gian giải quyết, phương pháp tiếp nhận và trình tự, trách nhiệm xử lý hồ sơ, thủ tục thực hiện chế độ trợ cấp một lần đối với thân nhân người hoạt động kháng chiến được tặng huân chương, huy chương chết trước ngày 01 tháng 01 năm 1995 mà chưa được hưởng chế độ ưu đãi đảm bảo đúng quy định pháp luật, nhanh chóng và kịp thời.
2. PHẠM VI
Áp dụng đối với hoạt động hồ sơ, thủ tục thực hiện chế độ trợ cấp một lần đối với thân nhân người hoạt động kháng chiến được tặng huân chương, huy chương chết trước ngày 01 tháng 01 năm 1995 mà chưa được hưởng chế độ ưu đãi.
Cán bộ, công chức thuộc bộ phận LĐ-TB&XH, bộ phận TN&TKQ của UBND xã và các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thực hiện quy trình này.
3. TÀI LIỆU VIỆN DẪN
- Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2015
- Các văn bản pháp quy liên quan đề cập tại mục 5.1
4. ĐỊNH NGHĨA/VIẾT TẮT
- UBND: Ủy ban nhân dân
- TTHC: Thủ tục hành chính
- TCCN: Tổ chức, cá nhân
- CBCC: Cán bộ, công chức
- LĐ-TB&XH: Lao động – Thương binh & Xã hội
- NCC: Người có công
- MC/TN&TKQ: Một cửa/Tiếp nhận và Trả kết quả
5. NỘI DUNG QUY TRÌNH
|
5.1 |
Cơ sở pháp lý |
|||||
|
|
- ngày 16/7/2012 sửa đổi, bổ sung một số điều của Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng; - ngày 9/4/2013 quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành một số điều của Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng; - ngày 15/5/2013 hướng dẫn về thủ tục lập hồ sơ, quản lý hồ sơ, thực hiện chế độ ưu đãi người có công với cách mạng và thân nhân; - Thông tư 16/2014/TT-BLĐTBXH ngày 30/7/2014 của Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội Hướng dẫn một số nội dung xác nhận và thực hiện chế độ ưu đãi người có công với cách mạng; - Thông tư số 18/2018/TT-BLĐTBXH ngày 30/10/2018 của Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư liên quan đến thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội; - Nghị định 61/2018/NĐ-CP ngày 23/04/2018 về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; - Thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 hướng dẫn thi hành một số quy định của nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/04/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; - Quyết định 592/QĐ-UBND ngày 25/12/2019 về việc công bố Danh mục TTHC thuộc chức năng quản lý nhà nước, quyền giải quyết của 【NHẬN CODE 88K】 Lao động – Thương binh và Xã hội, UBND cấp huyện, UBND cấp xã trên địa bàn tỉnh Ninh Bình. |
|||||
|
5.2 |
Thành phần hồ sơ |
Bản chính |
Bản sao |
|||
|
|
Bản khai của đại diện thân nhân (Mẫu 3) |
x |
|
|||
|
Bản sao Giấy chứng tử do Ủy ban nhân dân cấp xã cấp hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý xác định người có công đã chết |
|
x |
||||
|
Bản sao một trong các giấy tờ quy định tại Thông tư số 05/2013/TT-BLĐTBXH: Khoản 2 Điều 35 đối với người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc, bảo vệ Tổ quốc và làm nghĩa vụ quốc tế, Khoản 2 Điều 37 đối với người có công giúp đỡ cách mạng |
|
x |
||||
|
5.3 |
Số lượng hồ sơ |
|||||
|
|
01 bộ |
|||||
|
5.4 |
Thời gian xử lý |
|||||
|
|
25 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, trong đó: |
|||||
|
5.5 |
Nơi tiếp nhận và trả kết quả |
|||||
|
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của UBND xã |
|||||
|
5.6 |
Lệ phí |
|||||
|
|
Không |
|||||
|
5.7 |
Quy trình xử lý công việc |
|||||
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/Kết quả |
||
|
B1 |
Nộp hồ sơ: TCCN lập hồ sơ gửi trực tiếp tại Bộ phận TN&TKQ của UBND xã/qua dịch vụ bưu chính công ích. |
TCCN |
½ ngày (Chuyển hồ sơ vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo nếu nhận hồ sơ sau 15h) |
Theo mục 5.2
|
||
|
B2 |
Xem xét, kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ: - Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác theo quy định, CBCC hướng dẫn TCCN bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo mẫu số 02. - Nếu từ chối nhận hồ sơ, CBCC nêu rõ lý do theo mẫu số 03. - Nếu hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, CBCC tiếp nhận hồ sơ theo mẫu số 01, lập phiếu kiểm soát theo mẫu số 05, cập nhật sổ theo dõi theo mẫu số 06 và chuyển hồ sơ đến bộ phận chuyên môn. |
Bộ phận TN&TKQ |
Mẫu số 01, 02, 03, 05, 06 (Thông tư 01/2018/TT-VPCP) |
|||
|
B3 |
Thẩm định hồ sơ: CBCC chuyên môn xem xét nội dung hồ sơ: - Nếu hồ sơ chưa đáp ứng yêu cầu, cần giải trình và bổ sung, CBCC chuyên môn hướng dẫn TCCN hoàn thiện hồ sơ (trực tiếp/ĐT/bằng văn bản….) hoặc từ chối hồ sơ theo mẫu 03. - Nếu hồ sơ đạt yêu cầu, tiến hành bước tiếp theo. |
CBCC LĐ-TB&XH |
03 ngày |
Mẫu số 02, 03, 05 (Thông tư 01/2018/TT-VPCP)
|
||
|
B4 |
Báo cáo kết quả thẩm định: CBCC chuyên môn lập Danh sách trợ cấp một lần đối với thân nhân người hoạt động kháng chiến. Thực hiện ký nháy vào bản khai cá nhân trình lãnh đạo UBND xã phê duyệt. Ghi chú: Trường hợp hồ sơ bị chậm muộn thì phải kèm theo phiếu xin lỗi mẫu số 04 |
CBCC LĐ-TB&XH |
½ ngày |
- Hồ sơ trình - Danh sách trợ cấp một lần đối với thân nhân người hoạt động kháng chiến, bản khai cá nhân (được ký nháy) - Mẫu số 04 (Thông tư 01/2018/TT-VPCP) |
||
|
B5 |
Phê duyệt kết quả: Lãnh đạo UBND xã xem xét, yêu cầu điều chỉnh (nếu có), ký xác nhận vào Danh sách trợ cấp một lần đối với thân nhân người hoạt động kháng chiến, bản khai cá nhân. Trường hợp không đồng ý phải có văn bản trả lời và nêu rõ lý do. |
Lãnh đạo UBND xã |
½ ngày |
Danh sách trợ cấp một lần đối với thân nhân người hoạt động kháng chiến, bản khai cá nhân có xác nhận của UBND xã/Văn bản trả lời nếu không đồng ý |
||
|
B6 |
Báo cáo UBND huyện: CBCC chuyên môn lập hồ sơ chuyển về UBND huyện để giải quyết theo quy định. |
CBCC LĐ-TB&XH |
½ ngày |
Hồ sơ liên thông |
||
|
B 7 |
UBND huyện xem xét, xử lý hồ sơ và trình cơ quan có thẩm quyền để giải quyết theo quy định. |
- UBND huyện - 【NHẬN CODE 88K】 LĐ-TB&XH |
Theo quy định |
Hồ sơ theo quy định |
||
|
B8 |
Trả kết quả: Bộ phận TN&TKQ của UBND xã thông báo và trả kết quả cho TCCN, ký nhận sổ theo dõi. |
Bộ phận TN&TKQ |
Sau khi nhận được kết quả của cơ quan cấp trên |
Mẫu số 06 (Thông tư 01/2018/TT-VPCP) |
||
6. BIỂU MẪU
|
TT |
Tên Biểu mẫu |
|
|
Hệ thống biểu mẫu theo Thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018: * Mẫu số 01 – Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả * Mẫu số 02 – Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ * Mẫu số 03 – Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ * Mẫu số 04 – Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả * Mẫu số 05 – Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ * Mẫu số 06 – Sổ theo dõi hồ sơ |
|
|
Hệ thống biểu mẫu theo Thông tư 16/2014/TT-BLĐTBXH ngày 30/7/2014: * Bản khai của đại diện thân nhân (Mẫu 3) |
7. HỒ SƠ LƯU: Hồ sơ lưu bao gồm các thành phần sau
|
TT |
Hồ sơ lưu |
Trách nhiệm |
Thời gian |
|
|
Thành phần hồ sơ cần nộp theo mục 5.2 |
Bộ phận chuyên môn |
Theo thời gian quy định của văn bản hiện hành |
|
|
Danh sách trợ cấp một lần đối với thân nhân người hoạt động kháng chiến được tặng huân chương, huy chương chết trước ngày 01 tháng 01 năm 1995 mà chưa được hưởng chế độ ưu đãi |
||
|
|
Hệ thống biểu mẫu theo Thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 |
Bộ phận TN&TQK |
MẪU 3
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
BẢN KHAI CÁ NHÂN
THÂN NHÂN CỦA NGƯỜI HOẠT ĐỘNG KHÁNG CHIẾN GIẢI PHÓNG DÂN TỘC, BẢO VỆ TỔ QUỐC VÀ LÀM NGHĨA VỤ QUỐC TẾ/NGƯỜI CÓ CÔNG GIÚP ĐỠ CÁCH MẠNG
1. Phần khai về người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc, bảo vệ Tổ quốc và làm nghĩa vụ quốc tế/ người có công giúp đỡ cách mạng
Họ và tên: …………………………………………….
Sinh ngày ... tháng ... năm ………… Nam/Nữ: ………
Nguyên quán: ........................................................................................................
Đã chết ngày ... tháng ... năm ...
Thời gian tham gia kháng chiến: …. năm
Được Nhà nước tặng:..................................................................................….
Theo Quyết định số …………………… ngày ... tháng ... năm ... của ...........
2. Phần khai của thân nhân
Họ và tên: ……………………………………………
Sinh ngày ... tháng ... năm ………………….. Nam/Nữ: ………..
Nguyên quán: .......................................................................................................
Trú quán: ..............................................................................................................
Là ….(*)….. của người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc, bảo vệ Tổ quốc và làm nghĩa vụ quốc tế/người có công giúp đỡ cách mạng.
|
.... ngày... tháng... năm... Xác nhận của xã, phường …………. Ông (bà) ……………………….hiện cư trú tại ………………………… TM. UBND
|
.... ngày ... tháng ... năm ... |
Ghi chú: (*) Ghi rõ mối quan hệ với người có công: cha, mẹ, vợ (chồng) hoặc con (ghi rõ con đẻ, con nuôi hoặc con ngoài giá thú).
-
Trường Tiểu học Lai Thành A, Trường Mầm non Tân Thành tổ chức các hoạt động vui tết Trung thu
Thứ hai, 06/10/2025
-
TẾT TRUNG THU - LAN TỎA YÊU THƯƠNG
Thứ hai, 23/09/2024
-
Danh sách 21 Ông bà đề nghị xét tặng, truy tặng "Huy chương Thanh niên xung phong vẻ vang"
Thứ tư, 11/09/2024
-
Xã Lai Thành Hưởng ứng tháng ATGT năm 2024
Thứ sáu, 06/09/2024
-
1. Sáng ngày 5/9 với 2.225 học sinh của 4 nhà trường phấn khởi đến trường dự lễ khai giảng năm học mới 2024 - 2025
Thứ sáu, 06/09/2024
Bạn quan tâm mục gì nhất trong Website của chúng tôi?
-
Quyết định Về việc phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ khi Nhà nước thu hồi đất (đợt 5) để thực hiện dự án: Xây dựng tuyến đường kết nối liên vùng giữa Nam đồng bằng sông Hồng với vùng núi Tây Bắc và vùng duyên hải Bắc Trung Bộ (giai đoạn 1)
Ban hành: 09/05/2026
-
Quyết định Về việc phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất (đợt 2) để thực hiện dự án: Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng đấu giá quyền sử dụng đất khu dân cư nông thôn tại xóm 8, xã Yên Lộc (Giai đoạn 1)
Ban hành: 09/05/2026
-
Thông báo về việc mất giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sử hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất của bà Hoàng Thị Thiệp, xóm 9 Lai Thành
Ban hành: 07/05/2026
-
Quyết định Về việc thu hồi đất để thực hiện thực hiện dự án: Xây dựng tuyến đường kết nối liên vùng giữa Nam đồng bằng sông Hồng với vùng núi Tây Bắc và vùng duyên hải Bắc Trung Bộ (giai đoạn 1).
Ban hành: 28/04/2026
-
Quyết định Về việc thu hồi đất để thực hiện thực hiện dự án: Xây dựng tuyến đường kết nối liên vùng giữa Nam đồng bằng sông Hồng với vùng núi Tây Bắc và vùng duyên hải Bắc Trung Bộ (giai đoạn 1).
Ban hành: 28/04/2026
-
Quyết định Về việc thu hồi đất để thực hiện thực hiện dự án: Xây dựng tuyến đường kết nối liên vùng giữa Nam đồng bằng sông Hồng với vùng núi Tây Bắc và vùng duyên hải Bắc Trung Bộ (giai đoạn 1).
Ban hành: 28/04/2026
-
Quyết định Về việc thu hồi đất để thực hiện thực hiện dự án: Xây dựng tuyến đường kết nối liên vùng giữa Nam đồng bằng sông Hồng với vùng núi Tây Bắc và vùng duyên hải Bắc Trung Bộ (giai đoạn 1).
Ban hành: 28/04/2026
-
Quyết định Về việc thu hồi đất để thực hiện thực hiện dự án: Xây dựng tuyến đường kết nối liên vùng giữa Nam đồng bằng sông Hồng với vùng núi Tây Bắc và vùng duyên hải Bắc Trung Bộ (giai đoạn 1).
Ban hành: 28/04/2026
-
Quyết định Về việc công bố công khai kinh phí ngân sách tỉnh bổ sung năm 2026 cho UBND xã Lai Thành để thực hiện chế độ, chính sách
Ban hành: 23/04/2026
-
BÁO CÁO Đánh giá tình hình thực hiện dự toán ngân sách xã Lai Thành quý I năm 2026
Ban hành: 08/04/2026
Lượt truy cập: 136611
Trực tuyến: 2
Hôm nay: 316

