【Dubai Palace】📎 Link vào Dubai Casino Mobile mới nhất 2026 ✔️

Link Dubai hot nhất

Link Dubai hot nhất

Việc làm Covid Quy trình hỗ trợ hộ kinh doanh phải tạm ngừng kinh docnh do đại dịch civid - 19

Thứ năm, 23/09/2021

1. MỤC ĐÍCH

Quy định phương pháp tổ chức, mối quan hệ công tác và trách nhiệm của cá nhân trong thực hiện việc tiếp nhận, xử lý thủ tục hỗ trợ hộ kinh doanh phải tạm ngừng kinh doanh do đại dịch COVID-19

2. PHẠM VI

Áp dụng đối với hoạt động hỗ trợ hộ kinh doanh phải tạm ngừng kinh doanh do đại dịch COVID-19

Cán bộ, công chức thuộc bộ phận chuyên môn, bộ phận TN&TKQ và các bộ phận/cá nhân liên quan thuộc UBND xã chịu trách nhiệm thực hiện quy trình này.

3. TÀI LIỆU VIỆN DẪN

  • Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2015
  • Các văn bản pháp quy liên quan đề cập tại mục 5.1

4. ĐỊNH NGHĨA/VIẾT TẮT

- UBND:                     Ủy ban nhân dân

- TTHC:                      Thủ tục hành chính

- TCCN:                     Tổ chức, cá nhân

- CBCC:                     Cán bộ, công chức

      - VL:                           Việc làm

- MC/TN&TKQ:       Một cửa/Tiếp nhận và Trả kết quả

5.  NỘI DUNG QUY TRÌNH

5.1

Cơ sở pháp lý

 

- Quyết định 15/2020/QĐ-TTg ngày 24/4/2020 về thực hiện chính sách hỗ trợ người dân gặp khó khăn do đại dịch Covid -19;

- Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/04/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

- Thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 hướng dẫn thi hành một số quy định của nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/04/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

- Quyết định 371/QĐ-UBND ngày 21/5/2020 về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của 【NHẬN CODE 88K】 Lao động -Thương binh và Xã hội, UBND cấp huyện, UBND cấp xã trên địa bàn tỉnh Ninh Bình về thực hiện các chính sách hỗ trợ người dân gặp khó khăn do đại dịch COVID – 19.

5.2

Thành phần hồ sơ

Bản chính

Bản sao

 

Đề nghị hỗ trợ (theo mẫu dành cho hộ kinh doanh có doanh thu khai thuế dưới 100 triệu đồng/năm) – mẫu số 02 quyết định 15/2020/QĐ-TTg

x

 

 

Bản sao Thông báo nộp thuế theo Mẫu số 01/TBT-CNKD ban hành kèm theo Thông tư số 92/2015/TT-BTC ngày 15/6/2015 của Bộ Tài chính

 

x

5.3

Số lượng hồ sơ

 

01 bộ

5.4

Thời gian xử lý

 

12 ngày ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ

5.5

Nơi tiếp nhận và trả kết quả

 

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả UBND xã

5.6

Lệ phí

 

Không

5.7

Quy trình xử lý công việc

TT

Trình tự

Trách nhiệm

Thời gian

Biểu mẫu/Kết quả

B1

Nộp hồ sơ: Hộ kinh doanh lập  hồ sơ gửi trực tiếp tại Bộ phận TN&TKQ/qua dịch vụ bưu chính công ích.

Hộ kinh doanh

½ ngày (Chuyển hồ sơ vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo nếu nhận hồ sơ sau 15h)

Theo mục 5.2

 

B2

Xem xét, kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ:

- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác theo quy định, CBCC hướng dẫn TCCN bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo mẫu số 02.

- Nếu từ chối nhận hồ sơ, CBCC nêu rõ lý do theo mẫu số 03.

- Nếu hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, CBCC tiếp nhận hồ sơ theo mẫu số 01, lập phiếu kiểm soát theo mẫu số 05, cập nhật sổ theo dõi theo mẫu số 06 và chuyển hồ sơ đến bộ phận chuyên môn.

Bộ phận TN&TKQ

Mẫu số 01, 02, 03, 05, 06 (Thông tư 01/2018/TT-VPVP)

B3

Thẩm định hồ sơ: CBCC chuyên môn xem xét hồ sơ:

- Nếu chưa đầy đủ, hợp lệ thông báo trực tiếp hoặc qua mạng Internet hay bằng văn bản để TCCN bổ sung hoàn thiện hồ sơ.

- Nếu hợp lệ, chuyển bước tiếp theo.

CBCC ĐC-MT

02 ngày

Mẫu số 02 (Thông tư 01/2018/TT-VPVP)

 

B4

Tổng hợp, trình lãnh đạo xã xác nhận về việc tạm ngừng kinh doanh của hộ kinh doanh;

- Lãnh đạo xã ký xác nhận

02 ngày

Văn bản xác nhận

B5

Niêm yết công khai; tổng hợp, báo cáo gửi Chi cục Thuế

  UBND xã

½ ngày

 Bảng niêm yết công khai các hộ kinh doanh được hỗ trợ

B6

Chi cục Thuế chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan thẩm định, trình Ủy ban nhân dân cấp huyện tổng hợp và trình UBND tỉnh phê duyệt và thông báo kết quả về UBND xã

- Chi cục thuế

 - UBND huyện

- UBND tỉnh

07 ngày

Quyết định phê duyệt danh sách hỗ trợ kinh phí

B7

Trả kết quả:

Bộ phận TN&TKQ thông báo và trả kết quả cho TCCN, ký nhận sổ theo dõi.

Bộ phận TN&TKQ

Theo giấy hẹn

Mẫu số 06 (Thông tư 01/2018/TT-VPVP)

             

6. BIỂU MẪU

TT

Tên Biểu mẫu

Hệ thống biểu mẫu theo Thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018:

* Mẫu số 01 – Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả

* Mẫu số 02 – Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ

* Mẫu số 03 – Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ

* Mẫu số 04 – Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả

* Mẫu số 05 – Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ

* Mẫu số 06 – Sổ theo dõi hồ sơ

Khuyến mãi Dubai Casino biểu mẫu theo Quyết định 15/2020/QĐ-TTg:

* Đề nghị hỗ trợ - mẫu số 02

Các mẫu theo Thông tư số 92/2015/TT-BTC ngày 15/6/2015 của Bộ Tài chính

* Bản sao Thông báo nộp thuế theo Mẫu số 01/TBT-CNKD

7. HỒ SƠ LƯU: Hồ sơ lưu bao gồm các thành phần sau

TT

Hồ sơ lưu

Trách nhiệm

Thời gian

Thành phần hồ sơ cần nộp theo mục 5.2

Bộ phận chuyên môn

Theo thời gian quy định của văn bản hiện hành

Kết quả giải quyết TTHC

Bộ phận chuyên môn

3.

Hệ thống biểu mẫu theo Thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018

Bộ phận TN&TQK

 

Mẫu số 02

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ

(Dành cho hộ kinh doanh có doanh thu khai thuế dưới 100 triệu đồng/năm)

Kính gửi: y ban nhân dân xã/phường/thị trấn ………

I. THÔNG TIN HỘ KINH DOANH

1. Tên hộ kinh doanh: …………………………………………………………………..

2. Địa điểm kinh doanh: …………………………………………………………………

3. Ngành, nghề kinh doanh: ……………………………………………………………

4. Mã số thuế hoặc mã số đăng ký kinh doanh: ……………………………………..

II. THÔNG TIN VỀ ĐẠI DIN H KINH DOANH

1. Họ và tên: …………………… Ngày....tháng....năm sinh: ………………………..

2. Dân tộc: ………………………….. Giới tính: ……………………………………….

3. Chứng minh nhân dân/Thẻ căn cước công dân/Hộ chiếu số: ………………….

Ngày cấp: …/…./…….. Nơi cấp ………………………………………………………..

4. Số điện thoại: ………………………… Địa chỉ email (nếu có) …………………..

5. Nơi ở hiện nay (1): …………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………….

Kể từ ngày …../…../……. đến ngày ...., hộ kinh doanh bị tạm ngừng kinh doanh theo Quyết định của Chủ tịch y ban nhân dân tỉnh, thành phố …….. triển khai thực hiện Chỉ thị số  ngày 27 tháng 3 năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ.

Đề nghị y ban nhân dân xã/phường/thị trấn ……… xem xét, giải quyết hỗ trợ cho tôi theo đúng quy định.

Nếu được hỗ trợ, đề nghị thanh toán qua hình thức:

□ Tài khoản (Tên tài khoản……. Số tài khoản tại ngân hàng: ………)

□ Bưu điện (Theo địa chỉ nơi ở)

□ Trực tiếp

Tôi cam đoan nội dung ghi trên là hoàn toàn đúng sự thật, nếu sai tôi sẽ chịu trách nhiệm trước pháp luật./.

Gửi kèm theo Đơn là Bản sao Thông o nộp thuế theo Mu số 01/TBT-CNKD ban hành kèm theo Thông tư số  .

 

 

……., ngày ….. tháng ….. năm 2020
NGƯỜI ĐỀ NGHỊ
(Ký, ghi rõ họ tên)

Ghi chú: Ghi rõ số nhà, đường ph, t, thôn, xóm, làng, p, bản, buôn, phum, sóc

 

CỤC THUẾ.........

CHI CỤC THUẾ ........

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: ……/TB-CCT

 

........,ngày..........tháng ........năm ......

 

□ Thông báo lần đầu trong năm

□ Thông báo điều chỉnh trong năm

 

 

 

Về việc nộp thuế

(Áp dụng cho cá nhân kinh doanh nộp thuế theo phương pháp khoán)

 

 
 

 

 

 

 

Kính gửi: Ông/ bà ..............(tên người nộp thuế)...................................

                                    Mã số thuế: ............................................................................

Địa chỉ:...................................................................................

            Căn cứ quy định tại Luật Quản lý thuế số 78/2006/QH11; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế số 21/2012/QH13 ngày 20/11/2012; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế số 71/2014/QH13 và các văn bản hướng dẫn thi hành;

            Căn cứ Tờ khai thuế của Ông/Bà....(tên người nộp thuế)... và biên bản họp Hội đồng tư vấn thuế xã (phường, thị trấn) ……........…….; Xét đề nghị của Đội thuế ……………….., Đội Tổng hợp - Nghiệp vụ - Dự toán, Đội Kê khai và Kế toán thuế;

            Chi cục Thuế ….(tên cơ quan thuế).... thông báo số tiền thuế Ông/Bà phải nộp như sau:

1. Cá nhân kinh doanh thuộc diện không phải nộp thuế Giá trị gia tăng, thuế Thu nhập cá nhân: 

2. Số thuế môn bài phải nộp trong năm:………… …đồng.  Tiểu mục ……..

3. Tổng số thuế khoán phải nộp trong năm:.....................................đồng.

Cụ thể như sau:

Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam

STT

Loại thuế/phí

Tiểu mục

Số thuế/phí phải nộp

Quý I

Quý II

Quý III

Quý IV

1

Thuế Giá trị gia tăng

 

 

 

 

 

2

Thuế Thu nhập cá nhân

 

 

 

 

 

3

Thuế Tiêu thụ đặc biệt

 

 

 

 

 

4

Thuế Tài nguyên

 

 

 

 

 

5

Phí Bảo vệ môi trường

 

 

 

 

 

6

Thuế Bảo vệ môi trường

 

 

 

 

 

4. Nơi nộp thuế:

 

 

 

                        Nộp cho ủy nhiệm thu:…(Tên ủy nhiệm thu)…, địa chỉ ...............

 

 

 

 

                        Nộp tại trụ sở cơ quan Thuế:…………… . địa chỉ...........................

 

 

 

 

                        Nộp tại kho bạc: ………………………….địa chỉ.........................

 

 

 

 

                           Nộp tại ngân hàng:  ……………………...địa chỉ.........................

 

5. Thời hạn nộp thuế

5.1. Thuế môn bài nộp chậm nhất là ngày……………………………….

5.2 Đối với các loại thuế nộp theo quý thì thời hạn nộp tiền chậm nhất là ngày cuối cùng của quý.

            Quá thời hạn nộp thuế nêu trên mà chưa nộp đủ số tiền thuế theo Thông báo này vào ngân sách nhà nước thì Ông/Bà phải chịu nộp tiền chậm nộp theo quy định của Luật Quản lý thuế, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế và các văn bản hướng dẫn thi hành.

            Cơ quan thuế gửi kèm theo Thông báo lần đầu trong năm Bảng công khai thông tin cá nhân kinh doanh nộp thuế theo phương pháp khoán.

            Cơ quan thuế công khai thông tin cá nhân nộp thuế khoán trên trang thông tin điện tử ngành thuế () và tại ……(địa điểm niêm yết)…………………...từ ngày 30 tháng 01 hàng năm.

Nếu có ý kiến phản hồi, đề nghị Ông/Bà liên hệ với .....(tên cơ quan thuế).... theo số điện thoại: ................... địa chỉ: ...........................................…để được hướng dẫn cụ thể.

Chi cục Thuế ....….(tên cơ quan thuế)....thông báo để Ông/bà được biết và thực hiện./.

 

   NGƯỜI NHẬN THÔNG BÁO THUẾ

…,ngày.....tháng......năm....

(Ký, ghi rõ họ tên)

THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN THUẾ

(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)

Bình chọn

Bạn quan tâm mục gì nhất trong Website của chúng tôi?

Văn bản mới
Xem thêm
Truyền hình
Thống kê truy cập

Lượt truy cập: 136435

Trực tuyến: 2

Hôm nay: 140