Quạt ly tâm trung áp TFC-3-NoD
MODEL: TFC-3-NO NHÀ SẢN XUẤT: Quạt Toàn Cầu – TOCAFAN CÔNG SUẤT: 2.2-250(KW) TỐC ĐỘ: 1150-2900 (V/P) ĐIỆN ÁP: 220-380 (V) LƯU LƯỢNG: 2500-165000 (m3/h) CỘT ÁP: 1500-4200 (Pa)
Quạt nối ống đồng trục DPT-NoD
MODEL: DPT-NoD NHÀ SẢN XUẤT: Quạt Toàn Cầu – TOCAFAN CÔNG SUẤT: 75 – 189 (KW) ĐIỆN ÁP: 220(V) LƯU LƯỢNG: 330 – 1600 (m3/h) CỘT ÁP: 363 – 704 (Pa) VẬT LIỆU: Thép
Quạt hộp DPT-NoD
MODEL: DPT-NoD NHÀ SẢN XUẤT: Quạt Toàn Cầu – TOCAFAN CÔNG SUẤT: 21 – 550 (KW) ĐIỆN ÁP: 220(V) LƯU LƯỢNG: 100 – 2300 (m3/h) CỘT ÁP: 80 – 480(Pa) VẬT LIỆU: Thép
Quạt vuông góc DPT-NoD
MODEL: DPT-NoD NHÀ SẢN XUẤT: Quạt Toàn Cầu – TOCAFAN CÔNG SUẤT: 40- 380 (KW) ĐIỆN ÁP: 220(V) LƯU LƯỢNG: 250 – 1800 (m3/h) CỘT ÁP: 430-1800 (Pa) VẬT LIỆU: THÉP 65-75 (dB)
Quạt nối ống SHP-NoD
MODEL: SHP-No NHÀ SẢN XUẤT: Quạt Toàn Cầu – TOCAFAN CÔNG SUẤT: 35 – 280 (KW) ĐIỆN ÁP: 220(V) LƯU LƯỢNG: 220 – 2500 (m3/h) CỘT ÁP: 180 – 450 (Pa) VẬT LIỆU: Nhựa PP
Quạt gắn trần TC-NOAV
MODEL: TC-NOAV NHÀ SẢN XUẤT: Quạt Toàn Cầu – TOCAFAN CÔNG SUẤT: 16 – 50 (KW) ĐIỆN ÁP: 220(V) LƯU LƯỢNG: 90 – 1440 (m3/h) CỘT ÁP: 20 – 100 (Pa) VẬT LIỆU: Nhựa PP
Quạt gắn tường TC-NOAV
MODEL: TC-NOAV NHÀ SẢN XUẤT: Quạt Toàn Cầu – TOCAFAN CÔNG SUẤT: 18 – 50 (KW) ĐIỆN ÁP: 220(V) LƯU LƯỢNG: 210 – 1440 (m3/h) CỘT ÁP: 20 – 100(Pa) VẬT LIỆU: Nhựa PP
Quạt hướng trục hai cấp tốc độ TFA-3-NoD.II
MODEL: TFA-3-No.II NHÀ SẢN XUẤT: Quạt Toàn Cầu – TOCAFAN CÔNG SUẤT: 1.1/0.55- 37/18.5 (KW) TỐC ĐỘ: 750-2900 (V/P) ĐIỆN ÁP: 220-380 (V) LƯU LƯỢNG: 2500-112500(m3/h) CỘT ÁP: 100-1150 (Pa) ĐỘ ỒN: 65-99(dB)
Quạt hướng trục cánh nhôm TFA-3.1-NoD
MODEL: TFA-3.1-NoD NHÀ SẢN XUẤT: Quạt Toàn Cầu – TOCAFAN CÔNG SUẤT: 0.75 – 18.5 (KW) TỐC ĐỘ: 1450 (V/P) ĐIỆN ÁP: 220-380(V) LƯU LƯỢNG: 2500-80000 (m3/h) CỘT ÁP: 125-750 (Pa) ĐỘ ỒN: 65-83 (dB)
Quạt hướng trục thấp áp TFA-1-NoD
MODEL: TFA-1-NoD NHÀ SẢN XUẤT: Quạt Toàn Cầu – TOCAFAN CÔNG SUẤT: 0.37-22(KW) TỐC ĐỘ: 960-1450 (V/P) ĐIỆN ÁP: 220-380(V) LƯU LƯỢNG: 1500-125000(m3/h) CỘT ÁP: 100-763 (Pa) ĐỘ ỒN: 65-83(dB)
Quạt hướng trục Composite TFA-6-NO
MODEL: TFA-6-NO NHÀ SẢN XUẤT: Quạt Toàn Cầu – TOCAFAN CÔNG SUẤT: 0.55 – 1.1 (KW) TỐC ĐỘ: 1450 (V/P) ĐIỆN ÁP: 380 (V) LƯU LƯỢNG: 32000 – 52000 (m3/h) CỘT ÁP: 50 (Pa) VẬT LIỆU : Composite
Quạt ly tâm cao áp TFC-6-NO
MODEL: TFC-6-NoD NHÀ SẢN XUẤT: Quạt Toàn Cầu – TOCAFAN CÔNG SUẤT: 1.5-75 (KW) TỐC ĐỘ: 2900(V/P) ĐIỆN ÁP: 220-380(V) LƯU LƯỢNG: 800-17000(m3/h) CỘT ÁP: 3000-15000(Pa)
Bàn ghế giáo Viên có tủ và ngăn kéo
Mã sản phẩm: SVBGV06 Bàn ghế giáo viên 1 hộc, 1 ngăn kéo Khung thép sơn tĩnh điện, dày 1,2ly Kích thước : Rộng 1200 x Sâu 600 x Cao Chân và ván quây bằng gỗ MFC, MDF
Bàn học sinh 1 chỗ ngồi tăng chỉnh
Mã sản phẩm: SVBGHS - 02503 Mặt bàn: MFC/MDF(Phủ Melamin/Laminate)/ Gỗ Cao su ghép phủ PU dày (18ml -25ml)/ Gầm bàn bằng thép định hình sơn tĩnh điện/ Khung: Thép Oval mạ kẽm
Bàn học sinh 2 chỗ ngồi không tựa
Mã sản phẩm: SV406e Bàn học sinh 2 chỗ ngồi liền: KT 60x1.2m Khung thép hộp sơn tĩnh điện dày 1 ly, sơn tĩnh điện - Bàn liền ghế hai chỗ ngồi - gỗ MDF phủ melamin chịu nước, nhiệt
Bàn học sinh 2 chỗ ngồi có tựa
Mã sản phẩm: SV406a - Bàn học sinh 2 chỗ ngồi liền: KT 60x1.2m - Khung thép hộp sơn tĩnh điện dày 1 ly - Bàn liền ghế hai chỗ ngồi - gỗ MDF phủ melamin chịu nước, nhiệt
Bàn tiểu học bán trú
Mã sản phẩm: SV406k - Bàn tiểu học bán trú: KT 60x1.2m - Khung thép hộp sơn tĩnh điện dày 1.2 ly - Bàn liền ghế hai chỗ ngồi - gỗ MDF phủ melamin chịu nước, nhiệt
Bàn tiểu học hai ghế rời
Mã sản phẩm: SV405I - Bàn ghế học sinh 2 chỗ ngồi Kích thước: 1200x450x700mm - Khung thép hộp sơn tĩnh điện dày 1,2 ly - Bàn liền ghế hai chỗ ngồi - gỗ MDF phủ melamin chịu nước, nhiệt - Bàn học chân vuông
Bảng từ chống lóa di động
Mã sản phẩm: SVBT02 Tiêu chuẩn kỹ thuật bảng từ chống lóa di động
Bảng từ chống lóa đa năng
Mã sản phẩm: SVBT01 Bảng từ chống lóa đa năng Bảng chống lóa đa năng là loại bảng kết hợp nhiều tính năng sử dụng


