Giảm nghèo
| Mã | Tên | Cơ quan thực hiện | Lĩnh vực |
|---|---|---|---|
| 1.011606.000.00.00.H42 | Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo; hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo định kỳ hằng năm | Giảm nghèo | |
| 1.011607.000.00.00.H42 | Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo thường xuyên hằng năm | Giảm nghèo | |
| 1.011608.000.00.00.H42 | Công nhận hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo thường xuyên hằng năm | Giảm nghèo | |
| 1.011609.000.00.00.H42 | Công nhận hộ làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp và diêm nghiệp có mức sống trung bình | Giảm nghèo | |
| 3.000412.H42 | Công nhận người lao động có thu nhập thấp | Giảm nghèo |

