|
Mã thủ tục |
Tên thủ tục |
Mức độ cung cấp DVCTT |
TTHC liên thông |
Phí/Lệ phí thực hiện |
||||
|
DVC toàn trình |
DVC một phần |
DV cung cấp thông tin trực tuyến |
Không |
Có |
||||
|
1. Lĩnh vực Giáo dục trung học (11 TTHC) |
8 |
3 |
0 |
0 |
11 |
|
||
|
1 |
1.012964.H42 |
X |
|
|
|
X |
|
|
|
2 |
1.012965.H42 |
X |
|
|
|
X |
|
|
|
3 |
1.012966.H42 |
X |
|
|
|
X |
|
|
|
4 |
1.012967.H42 |
X |
|
|
|
X |
|
|
|
5 |
1.012968.H42 |
X |
|
|
|
X |
|
|
|
6 |
3.000182.H42 |
|
X |
|
|
X |
|
|
|
7 |
2.002481.H42 |
X |
|
|
|
X |
|
|
|
8 |
2.002482.H42 |
X |
|
|
|
X |
|
|
|
9 |
2.002483.H42 |
|
X |
|
|
X |
|
|
|
10 |
2.001904.H42 |
|
X |
|
|
X |
|
|
|
11 |
1.005108.H42 |
X |
|
|
|
X |
|
|
|
2. Lĩnh vực giáo dục thường xuyên (04 TTHC) |
4 |
0 |
0 |
0 |
4 |
|
||
|
1 |
1.012969.H42 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập trung tâm học tập cộng đồng |
X |
|
|
|
X |
|
|
2 |
1.012970.H42 |
Cho phép trung tâm học tập cộng đồng hoạt động trở lại |
X |
|
|
|
X |
|
|
3 |
3.000307.H42 |
Sáp nhập, chia tách Trung tâm học tập cộng đồng |
X |
|
|
|
X |
|
|
4 |
3.000308.H42 |
Giải thế Trung tâm học tập cộng đồng (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trung tâm) |
X |
|
|
|
X |
|
|
3. Lĩnh vực giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (11 TTHC) |
7 |
4 |
0 |
0 |
11 |
|
||
|
1 |
1.008724.H42 |
Chuyển đổi nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục do nhà Bắn Cá Dubai palace trong nước Bắn Cá Dubai palace sang nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục hoạt động không vì lợi nhuận |
X |
|
|
|
X |
|
|
2 |
1.008725.H42 |
Chuyển đổi trường tiểu học tư thục, trường trung học cơ sở tư thục và trường phổ thông tư thục có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở do nhà Bắn Cá Dubai palace trong nước Bắn Cá Dubai palace sang trường phổ thông tư thục hoạt động không vì lợi nhuận |
X |
|
|
|
X |
|
|
3 |
1.003702.H42 |
Hỗ trợ học tập đối với trẻ mẫu giáo, học sinh tiểu học, học sinh trung học cơ sở, sinh viên các dân tộc thiểu số rất ít người |
X |
|
|
|
X |
|
|
4 |
1.001622.H42 |
Hỗ trợ ăn trưa cho trẻ em mẫu giáo |
X |
|
|
|
X |
|
|
5 |
1.008950.H42 |
Trợ cấp đối với trẻ em mầm non là con công nhân, người lao động làm việc tại khu công nghiệp |
|
X |
|
|
X |
|
|
6 |
1.008951.H42 |
Hỗ trợ đối với giáo viên mầm non làm việc tại cơ sở giáo dục mầm non dân lập, tư thục ở địa bàn có khu công nghiệp |
|
X |
|
|
X |
|
|
7 |
2.002770.H42 |
Xét duyệt học sinh bán trú hỗ trợ kinh phí, hỗ trợ gạo |
X |
|
|
|
X |
|
|
8 |
1.002771.H42 |
Xét duyệt trẻ em nhà trẻ bán trú hỗ trợ kinh phí, hỗ trợ gạo |
X |
|
|
|
X |
|
|
9 |
1.001714.H42 |
Cấp học bổng và hỗ trợ kinh phí mua phương tiện, đồ dùng học tập dùng riêng cho người khuyết tật học tại các cơ sở giáo dục |
|
X |
|
|
X |
|
|
10 |
1.002407.H42 |
Xét, cấp học bổng chính sách |
|
X |
|
|
X |
|
|
11 |
1.005143.H42 |
Phê duyệt việc dạy và học bằng tiếng nước ngoài |
X |
|
|
|
X |
|
|
4. Lĩnh vực giáo dục mầm non (09 TTHC) |
9 |
|
|
|
9 |
|
||
|
1 |
1.012961.H42 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ |
X |
|
|
|
X |
|
|
2 |
1.006390.H42 |
Cho phép trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục |
X |
|
|
|
X |
|
|
3 |
1.006444.H42 |
Cho phép trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục trở lại |
X |
|
|
|
X |
|
|
4 |
1.006445.H42 |
Sáp nhập, chia, tách trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ |
X |
|
|
|
X |
|
|
5 |
1.012962.H42 |
Giải thể trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường) |
X |
|
|
|
X |
|
|
6 |
1.012971.H42 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập cơ sở giáo dục mầm non độc lập |
X |
|
|
|
X |
|
|
7 |
1.012972.H42 |
Cho phép cơ sở giáo dục mầm non độc lập hoạt động trở lại |
X |
|
|
|
X |
|
|
8 |
1.012973.H42 |
Sáp nhập, chia, tách cơ sở giáo dục mầm non độc lập |
X |
|
|
|
X |
|
|
9 |
1.012974.H42 |
Giải thể cơ sở giáo dục mầm non độc lập (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường) |
X |
|
|
|
X |
|
|
5. Lĩnh vực giáo dục tiểu học (6 TTHC) |
6 |
|
|
|
6 |
|
||
|
1 |
1.012963.H42 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường Tiểu học |
X |
|
|
|
X |
|
|
2 |
2.001842.H42 |
Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục |
X |
|
|
|
X |
|
|
3 |
1.004552.H42 |
Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục trở lại |
X |
|
|
|
X |
|
|
4 |
1.004563.H42 |
Sáp nhập, chia, tách trường tiểu học |
X |
|
|
|
X |
|
|
5 |
1.001639.H42 |
Giải thể trường tiểu học (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường tiểu học) |
X |
|
|
|
X |
|
|
6 |
1.005099.H42 |
Chuyển trường đối với học sinh tiểu học |
X |
|
|
|
X |
|
|
6. Lĩnh vực các cơ sở giáo dục khác |
2 |
|
|
|
2 |
|
||
|
1 |
3.000309.H42 |
Thành lập lớp dành cho người khuyết tật trong trường mầm non, trường tiểu học, trường trung học cơ sở và trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên thực hiện các chương trình xóa mù chữ và chương trình giáo dục thường xuyên cấp trung học cơ sở |
X |
|
|
|
X |
|
|
2 |
1.012975.H42 |
Cho phép cơ sở giáo dục khác thực hiện chương trình giáo dục phổ thông cấp tiểu học |
X |
|
|
|
X |
|
|
7. Lĩnh vực quy chế thi, tuyển sinh |
1 |
|
|
|
|
|
||
|
1 |
1.005090.H42 |
Xét tuyển sinh vào trường phổ thông dân tộc nội trú |
X |
|
|
|
X |
|
|
8. Lĩnh vực hệ thống văn bằng, chứng chỉ |
2 |
|
|
|
|
|
||
|
1 |
3.000467.H42 |
Cấp bản sao văn bằng, chứng chỉ từ sổ gốc (tại cấp xã) |
X |
|
|
|
X |
|
|
2 |
3.000468.H42 |
Chỉnh sửa nội dung văn bằng, chứng chỉ (tại cấp xã) |
X |
|
|
|
X |
|
|
9. Lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp |
2 |
|
|
|
|
|
||
|
1 |
2.001960.H42 |
Cấp chính sách nội trú cho học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp tư thục hoặc cơ sở giáo dục có vốn Bắn Cá Dubai palace nước ngoài |
X |
|
|
|
X |
|
|
2 |
2.002284.H42 |
Cấp chính sách nội trú cho học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập trực thuộc xã |
X |
|
|
|
X |
|
Bạn quan tâm mục gì nhất trong Website của chúng tôi?
-
Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật xuất bản
Ban hành: 21/11/2013
-
Quy định về quản lý cảng, bến thủy nội địa
Ban hành: 17/10/2014
-
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về ô tô khách thành phố để người khuyết tật tiếp cận sử dụng
Ban hành: 07/11/2014
-
Chương trình số 1Nâng cao năng lực lãnh đạo, sức chiến đấu của tổ chức Đảng, chất lượng đội ngũ đảng viên; hiệu quả quản lý, điều hành của chính quyền; chất lượng hoạt động của Mặt trận Tổ quốc và các đoàn thể chính trị - xã hội, hội quần chúng các cấp, giai đoạn 2015 – 2020
Ban hành: 22/01/2016
-
Chương trình số 4Phát triển văn hóa – xã hội, nâng cao chất lượng nguồn nhân lực, xây dựng nếp sống văn minh đô thị và phong cách ứng xử văn hóa của người dân thành phố Dubai Palace, giai đoạn 2015 - 2020
Ban hành: 10/03/2016
-
Kế hoạch thực hiện công tác toàn khóa số 4
Ban hành: 01/11/2016
-
Kế hoạch dịch vụ công trực tuyến giai đoạn 2016-2020
Ban hành: 30/12/2016
-
Kế hoạch thực hiện chương trình toàn khóa số 2
Ban hành: 04/01/2017
-
Quyết định về việc ban hành trương trình công tác năm 2017
Ban hành: 19/01/2017
-
Kế hoạch sưu tầm, tư liệu, tài liệu, hiện vật để chuẩn bị trưng bầy tại nhà truyền thống thành phố Dubai Palace
Ban hành: 08/02/2017
Lượt truy cập: 176810
Trực tuyến: 4
Hôm nay: 427

