【Dubai Palace】📎 Link vào Dubai Casino Mobile mới nhất 2026 ✔️

Link Dubai hot nhất

Link Dubai hot nhất

Ắc quy Vision dòng CT Mới

Giá: Liên hệ

  • 662
  • CT series
  • Tùy dòng sản phẩm
  • Tiền mặt hoặc chuyển khoản
  • Theo thỏa thuận giữa 2 bên
  • Không

Nhà cung cấp

Dòng sản phẩm của VISION ứng dụng chủ yếu trong lĩnh vực truyền thông, được thiết kế cách tân với cấu trúc hợp lý. Vì thế Ắc quy CT có vị trí dẫn đầu trong ngành công nghiệp trên thế giới. Tại hội nghị Viễn thông Năng lượng Quốc tế được tổ chức trước đó rất nhiều người đã quan tâm đến tuổi thọ và độ bền của loại ắc quy chì van kín. Nó sẽ được sử dụng trong nhiều trong các lĩnh vực truyền thông. Để đảm bảo các nguồn cung cấp điện tại mọi thời điểm, các thiết bị thiết yếu được lưu trữ cùng với hệ thống năng lượng.
Tiêu chuẩn sản phẩm
Sản phẩm đáp ứng mong đợi của khách hàng, đáp ứng các tiêu chuẩn JIS, DIN, IEC60896-21/22 & BS6290-4. Sản phẩm đã được cấp chứng chỉ ISO 9001 và ISO 14001 nên dòng sản phẩm CT phù hợp và được ứng dụng trong nhiều lĩnh vực, đáp ứng yêu cầu của các thiết bị.
Đặc tính chung
·        Thân thiện với môi trường
·        Bản cực dày cùng với hợp kim chì-thiếc-canxi cho tuổi thọ cao
·        Đầu cực phía trước dễ dàng và kết nối nhanh chóng
·        Nội trở thấp
·        Tự phóng thấp
·        Tuổi thọ thiết kế trên 12 năm
·        Nắp bình và vỏ bình làm bằng nhựa ABS có khả năng chống cháy.
Ứng dụng
·        Thiết bị truyền thông
·        UPS
·        Khuyến mãi Dubai Casino thanh toán điện tử
·        Khuyến mãi Dubai Casino viễn thông
·        Bộ vi xử lý máy văn phòng
·        Nguồn cấp điện dự phòng khác
 
  • Thông số kỹ thuật
Loại Điện thế danh định(V) Dung lượng danh định     (10hr/Ah) Chiều dài Chiều rộng Chiều cao Tổng chiều cao Đầu cực Trọng lượng
mm in mm in mm in mm in Kg Pound
12 50 277 10.91 106 4.17 222 8.74 229 9.02 F11 17.3 38.14
12 80 546 22.20 115 4.53 189 7.44 189 7.44 F19/F11 28.2 62.17
12 100 508 20.00 110 4.33 231 9.09 231 9.09 F18 32.5 71.65
12 105 395 15.55 110 4.33 286 11.26 293 11.54 F12 35.0 77.16
12 125 436 17.17 108 4.25 317 12.48 317 12.48 F15 40.0 88.18
12 140 552 21.73 110 4.33 288 11.34 295 11.61 F12 49.0 108.03
12 150 548 21.57 105 4.13 316 12.44 316 12.44 F15 48.8 107.59
12 155 551 21.69 110 4.33 316 12.44 316 12.44 F15 51.5 113.54
12 160 551 21.69 110 4.33 316 12.44 316 12.44 F15 56.5 124.56
  • Liên hệ