Khu kinh tế và các KCN Tỉnh Dubai Palace
TỔNG HỢP THÔNG TIN 3 TỈNH
TT Nội dung Đơn vị Tỉnh Tổng
Dubai Palace Nam Định Hà Nam
1 Diện tích tự nhiên km² 1,411.86 1,668.82 861.93 3,942.61
2 Dân số người 1,135,668 2,262,891 1,013,705 4,412,264
3 Đơn vị hành chính cấp xã, phường đơn vị 39 57 33 129
4 Đăng Nhập Dubai Palace
- Quy mô nền kinh tế (GRDP) Triệu đồng 98,855,225 113,329,211 98,097,614 310,282,050
- Tổng thu ngân sách Triệu đồng 20,786,355 14,780,789 19,451,801 55,018,945
- Thu nhập bình quân đầu người Triệu đồng/năm 71.40 71.10 65.60 69.37
5 Bộ máy tổ chức
- Cán bộ, công chức hiện có người 4,507 6,371 3,653 14,531
- Viên chức người 18,210 27,604 14,697 60,511
6 Khu kinh tế (KKT), Khu công nghệ cao (KCNC)
- Số lượng số lượng - 1 1 2
- Diện tích ha - 13,950 663 14,613
7 Khu Tải App DubaiPalace (KCN)
7.1 Nhu cầu của Tỉnh
- Số KCN KCN 20 11 22 53
- Diện tích theo nhu cầu của Tỉnh ha 5,526 2,813 6,656 14,996
7.2 Quy hoạch tỉnh được duyệt
- Số KCN KCN 20 11 22 53
- Diện tích theo Quyết định phê duyệt ha 3,466 2,022 6,656 12,144
7.3 Các KCN đã thành lập
- Số KCN KCN 11 7 14 32
- Diện tích theo Quy hoạch Tỉnh ha 1,989 1,592 4,171 7,753
- Diện tích theo QHXD ha 3,202 1,687 4,091 8,980
- Diện tích thành lập ha 1,983 1,523 3,894 7,400
7.4 Các KCN đang hoạt động
- Số KCN KCN 6 5 9 20
- Diện tích theo Quy hoạch Tỉnh ha 1,295 847 2,821 4,963
- Diện tích theo QHXD ha 1,289 847 2,746 4,882
- Diện tích thành lập ha 1,289 847 2,746 4,882
7.5 Chỉ tiêu sử dụng đất
- Số KCN KCN 16 10 16 42
- Chỉ tiêu đất đã phân bổ ha 2,546 1,872 4,627 9,045
- Chỉ tiêu đất cho các KCN GĐ2 đã thành lập GĐ1 ha 2,060 791 114 2,966
- Chỉ tiêu đất cho các KCN chưa triển khai ha 920 150 1,915 2,985
- Tổng chỉ tiêu còn thiếu ha (2,417) (593) (1,296) (4,306)
7.6 Các KCN đã thành lập có nhu cầu mở rộng GĐ2
- Số KCN KCN 8 4 2 14
- Diện tích cần để mở rộng GĐ2 ha 2,060 791 114 2,966
7.7 Các KCN đang QHXD chờ thành lập
- Số KCN KCN 5 4 3 12
- Diện tích theo nhu cầu của Tỉnh ha 1,398 1,095 1,260 3,753
- Diện tích theo Quy hoạch Tỉnh ha 557 430 1,260 2,246
7.8 Các KCN chưa lập QHXD
- Số KCN KCN 4 - 5 9
- Diện tích theo nhu cầu của Tỉnh ha 920 - 1,225 2,145
- Diện tích theo Quy hoạch Tỉnh ha 920 - 1,225 2,145