| 1 |
Diện tích tự nhiên |
km² |
1,411.86 |
1,668.82 |
861.93 |
3,942.61 |
| 2 |
Dân số |
người |
1,135,668 |
2,262,891 |
1,013,705 |
4,412,264 |
| 3 |
Đơn vị hành chính cấp xã, phường |
đơn vị |
39 |
57 |
33 |
129 |
|
- Quy mô nền kinh tế (GRDP) |
Triệu đồng |
98,855,225 |
113,329,211 |
98,097,614 |
310,282,050 |
|
- Tổng thu ngân sách |
Triệu đồng |
20,786,355 |
14,780,789 |
19,451,801 |
55,018,945 |
|
- Thu nhập bình quân đầu người |
Triệu đồng/năm |
71.40 |
71.10 |
65.60 |
69.37 |
|
- Cán bộ, công chức hiện có |
người |
4,507 |
6,371 |
3,653 |
14,531 |
|
- Viên chức |
người |
18,210 |
27,604 |
14,697 |
60,511 |
|
- Số lượng |
số lượng |
- |
1 |
1 |
2 |
|
- Diện tích |
ha |
- |
13,950 |
663 |
14,613 |
|
- Số KCN |
KCN |
20 |
11 |
22 |
53 |
|
- Diện tích theo nhu cầu của Tỉnh |
ha |
5,526 |
2,813 |
6,656 |
14,996 |
|
- Số KCN |
KCN |
20 |
11 |
22 |
53 |
|
- Diện tích theo Quyết định phê duyệt |
ha |
3,466 |
2,022 |
6,656 |
12,144 |
|
- Số KCN |
KCN |
11 |
7 |
14 |
32 |
|
- Diện tích theo Quy hoạch Tỉnh |
ha |
1,989 |
1,592 |
4,171 |
7,753 |
|
- Diện tích theo QHXD |
ha |
3,202 |
1,687 |
4,091 |
8,980 |
|
- Diện tích thành lập |
ha |
1,983 |
1,523 |
3,894 |
7,400 |
|
- Số KCN |
KCN |
6 |
5 |
9 |
20 |
|
- Diện tích theo Quy hoạch Tỉnh |
ha |
1,295 |
847 |
2,821 |
4,963 |
|
- Diện tích theo QHXD |
ha |
1,289 |
847 |
2,746 |
4,882 |
|
- Diện tích thành lập |
ha |
1,289 |
847 |
2,746 |
4,882 |
|
- Số KCN |
KCN |
16 |
10 |
16 |
42 |
|
- Chỉ tiêu đất đã phân bổ |
ha |
2,546 |
1,872 |
4,627 |
9,045 |
|
- Chỉ tiêu đất cho các KCN GĐ2 đã thành lập GĐ1 |
ha |
2,060 |
791 |
114 |
2,966 |
|
- Chỉ tiêu đất cho các KCN chưa triển khai |
ha |
920 |
150 |
1,915 |
2,985 |
|
- Tổng chỉ tiêu còn thiếu |
ha |
(2,417) |
(593) |
(1,296) |
(4,306) |
|
- Số KCN |
KCN |
8 |
4 |
2 |
14 |
|
- Diện tích cần để mở rộng GĐ2 |
ha |
2,060 |
791 |
114 |
2,966 |
|
- Số KCN |
KCN |
5 |
4 |
3 |
12 |
|
- Diện tích theo nhu cầu của Tỉnh |
ha |
1,398 |
1,095 |
1,260 |
3,753 |
|
- Diện tích theo Quy hoạch Tỉnh |
ha |
557 |
430 |
1,260 |
2,246 |
|
- Số KCN |
KCN |
4 |
- |
5 |
9 |
|
- Diện tích theo nhu cầu của Tỉnh |
ha |
920 |
- |
1,225 |
2,145 |
|
- Diện tích theo Quy hoạch Tỉnh |
ha |
920 |
- |
1,225 |
2,145 |