| 1.001766.000.00.00.H42 |
Thủ tục đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài |
|
Hộ tịch |
| 1.000419.000.00.00.H42 |
Thủ tục đăng ký khai tử lưu động |
|
Hộ tịch |
| 2.000497.000.00.00.H42 |
Thủ tục đăng ký lại khai tử có yếu tố nước ngoài |
|
Hộ tịch |
| 1.005461.000.00.00.H42 |
Đăng ký lại khai tử |
|
Hộ tịch |
| 1.001695.000.00.00.H42 |
Thủ tục đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài |
|
Hộ tịch |
| 2.002516.000.00.00.H42 |
Thủ tục xác nhận thông tin hộ tịch |
|
Hộ tịch |
|
Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc hộ tịch khác của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài (khai sinh; giám hộ; nhận cha, mẹ, con; xác định cha, mẹ, con; nuôi con nuôi; khai tử; thay đổi hộ tịch) |
|
Hộ tịch |
| 2.002189.000.00.00.H42 |
Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài |
|
Hộ tịch |
| 3.000323.H42 |
Đăng ký giám sát việc giám hộ |
|
Hộ tịch |
| 1.000656.000.00.00.H42 |
Thủ tục đăng ký khai tử |
|
Hộ tịch |
| 2.000635.000.00.00.H42 |
Cấp bản sao Trích lục hộ tịch, bản sao Giấy khai sinh |
|
Hộ tịch |
| 1.004873.000.00.00.H42 |
Thủ tục cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân |
|
Hộ tịch |
|
|